lung linh

  1. miroiter; briller
    • Đồ trang sức bằng hạt cườm lung linh
      des bijoux en verroterie qui miroitent
    • Hoa tai lung linh
      les boucles d'oreille qui brillent
  2. jouer; se jouer
    • ánh trăng lung linh đầu ngọn sóng
      la lune joue sur les flots
lung linh
Ánh đèn lung linh trên cây thông Noel.